Di cư tiếng Nhật là gì?
"di cư" trong tiếng Nhật là 移住 (いじゅう) (danh từ), 移動 (いどう) (danh từ).
移住 Danh từ
いじゅうijūHán Việt: DI TRÚJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di cư, di trú, di dân, sự nhập cư.
- 彼らはアメリカに移住するつもりです。 Họ định di cư sang Mỹ.
移動 Danh từ
いどうidōHán Việt: DI ĐỘNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di cư.
Câu hỏi thường gặp
Di cư tiếng Nhật là gì?
"di cư" trong tiếng Nhật là 移住 (いじゅう) (danh từ), 移動 (いどう) (danh từ).