Cửa sổ tiếng Nhật là gì?
"cửa sổ" trong tiếng Nhật là 窓 (まど) (danh từ), 窓口 (まどぐち) (danh từ), ウィンドウ (danh từ).
窓 Danh từ
まどmadoHán Việt: SONGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa sổ.
- 窓のうち側に男の顔が見えていた。 Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ.
- 誰が窓を壊したのですか。 Ai làm vỡ cửa sổ thế?
窓口 Danh từ
まどぐちmadoguchiHán Việt: SONG KHẨUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa sổ.
ウィンドウ Danh từ
windō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa sổ.
Câu hỏi thường gặp
Cửa sổ tiếng Nhật là gì?
"cửa sổ" trong tiếng Nhật là 窓 (まど) (danh từ), 窓口 (まどぐち) (danh từ), ウィンドウ (danh từ).