Doanh nhân tiếng Nhật là gì?
"doanh nhân" trong tiếng Nhật là 実業家 (じつぎょうか) (danh từ), ビジネスマン (danh từ).
実業家 Danh từ
じつぎょうかjitsugyōkaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia, doanh nhân.
- 彼は明らかに日本で最も成功した実業家の一人だ。 Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.
ビジネスマン Danh từ
bijinesuman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia, doanh nhân.
Câu hỏi thường gặp
Doanh nhân tiếng Nhật là gì?
"doanh nhân" trong tiếng Nhật là 実業家 (じつぎょうか) (danh từ), ビジネスマン (danh từ).