TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Doanh nghiệp tiếng Nhật là gì?

"doanh nghiệp" trong tiếng Nhật là 企業 (きぎょう) (danh từ), 事業 (じぎょう) (danh từ), 営業 (えいぎょう) (danh từ).

企業(きぎょう) Danh từ

きぎょうkigyōHán Việt: XÍ NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

  • 零細企業はインフレで苦境に陥っています。 Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

Xem đầy đủ từ "企業": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

事業(じぎょう) Danh từ

じぎょうjigyōHán Việt: SỰ NGHIỆPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

  • 彼はその事業において重要な役割を演じた。 Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "事業": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

営業(えいぎょう) Danh từ

えいぎょうeigyōHán Việt: DOANH NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "営業": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Doanh nghiệp tiếng Nhật là gì?

"doanh nghiệp" trong tiếng Nhật là 企業 (きぎょう) (danh từ), 事業 (じぎょう) (danh từ), 営業 (えいぎょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.