Dân tiếng Nhật là gì?
"dân" trong tiếng Nhật là 国民 (こくみん) (danh từ).
国民 Danh từ
こくみんkokuminHán Việt: QUỐC DÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc dân, công dân, nhân dân, dân tộc.
- 戦車や飛行機は軍隊を打ち破ることはできようが、国民を征服することはできない。 Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
- なぜアメリカ政府は国民が銃を持つことを許しているのですか。 Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân tiếng Nhật là gì?
"dân" trong tiếng Nhật là 国民 (こくみん) (danh từ).