TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cử tri tiếng Nhật là gì?

"cử tri" trong tiếng Nhật là 選挙人 (せんきょにん) (danh từ), 投票者 (とうひょうしゃ) (danh từ), 有権者 (ゆうけんしゃ) (danh từ).

選挙人(せんきょにん) Danh từ

せんきょにんsenkyonin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cử tri.

Xem đầy đủ từ "選挙人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

投票者(とうひょうしゃ) Danh từ

とうひょうしゃtōhyōshaHán Việt: ĐẦU PHIẾU GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cử tri.

Xem đầy đủ từ "投票者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

有権者(ゆうけんしゃ) Danh từ

ゆうけんしゃyūkenshaHán Việt: HỮU QUYỀN GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cử tri.

Xem đầy đủ từ "有権者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cử tri tiếng Nhật là gì?

"cử tri" trong tiếng Nhật là 選挙人 (せんきょにん) (danh từ), 投票者 (とうひょうしゃ) (danh từ), 有権者 (ゆうけんしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.