Cử động tiếng Nhật là gì?
"cử động" trong tiếng Nhật là 動き (うごき) (danh từ).
動き Danh từ
うごきugokiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cử động, vận động, chuyển động, chuyển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cử động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cử động tiếng Nhật là gì?
"cử động" trong tiếng Nhật là 動き (うごき) (danh từ).