Cừu con tiếng Nhật là gì?
"cừu con" trong tiếng Nhật là 子羊 (こひつじ) (danh từ), ラム (danh từ).
子羊 Danh từ
こひつじkohitsujiHán Việt: TỬ DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cừu con, cừu non.
ラム Danh từ
ramu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cừu con, cừu non.
Câu hỏi thường gặp
Cừu con tiếng Nhật là gì?
"cừu con" trong tiếng Nhật là 子羊 (こひつじ) (danh từ), ラム (danh từ).