Cực điểm tiếng Nhật là gì?
"cực điểm" trong tiếng Nhật là 極大 (きょくだい) (tính từ đuôi na), 最大 (さいだい) (danh từ), 絶頂 (ぜっちょう) (danh từ).
極大 Tính từ đuôi na
きょくだいkyokudaiHán Việt: CỰC ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực đại, cực điểm, tối đa.
最大 Danh từ
さいだいsaidaiHán Việt: TỐI ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực điểm, tối đa.
絶頂 Danh từ
ぜっちょうzetchōHán Việt: TUYỆT ĐỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực điểm, điểm cao nhất, tột đỉnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cực điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cực điểm tiếng Nhật là gì?
"cực điểm" trong tiếng Nhật là 極大 (きょくだい) (tính từ đuôi na), 最大 (さいだい) (danh từ), 絶頂 (ぜっちょう) (danh từ).