Di truyền tiếng Nhật là gì?
"di truyền" trong tiếng Nhật là 遺伝 (いでん) (danh từ).
遺伝 Danh từ
いでんidenHán Việt: DI TRUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di truyền.
- 私たちの細胞の染色体は遺伝物質のすべてを含んでいる。 Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.
Câu hỏi thường gặp
Di truyền tiếng Nhật là gì?
"di truyền" trong tiếng Nhật là 遺伝 (いでん) (danh từ).