Duy nhất tiếng Nhật là gì?
"duy nhất" trong tiếng Nhật là 唯一 (ゆいいつ) (danh từ), ユニーク (tính từ đuôi na).
唯一 Danh từ
ゆいいつyuiitsuHán Việt: DUY NHẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất, vật duy nhất.
- 日本は唯一の被爆国である。 Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
- 唯一の証拠は、下着に付着していた精液の痕跡。 Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
ユニーク Tính từ đuôi na
yunīkuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy nhất, độc nhất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "duy nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Duy nhất tiếng Nhật là gì?
"duy nhất" trong tiếng Nhật là 唯一 (ゆいいつ) (danh từ), ユニーク (tính từ đuôi na).