Cựu ước tiếng Nhật là gì?
"cựu ước" trong tiếng Nhật là 旧約 (きゅうやく) (danh từ).
旧約 Danh từ
きゅうやくkyūyakuHán Việt: CỰU ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cựu Ước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cựu ước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cựu ước tiếng Nhật là gì?
"cựu ước" trong tiếng Nhật là 旧約 (きゅうやく) (danh từ).