Da thuộc tiếng Nhật là gì?
"da thuộc" trong tiếng Nhật là 革 (かわ) (danh từ), 皮革 (ひかく) (danh từ), レザー (danh từ).
革 Danh từ
かわkawaHán Việt: CÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da thuộc.
皮革 Danh từ
ひかくhikaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da thuộc.
レザー Danh từ
rezā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da thuộc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "da thuộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Da thuộc tiếng Nhật là gì?
"da thuộc" trong tiếng Nhật là 革 (かわ) (danh từ), 皮革 (ひかく) (danh từ), レザー (danh từ).