Dày đặc tiếng Nhật là gì?
"dày đặc" trong tiếng Nhật là 密 (みつ) (tính từ đuôi na), 濃い (こい) (tính từ đuôi i).
密 Tính từ đuôi na
みつmitsuHán Việt: MẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.
濃い Tính từ đuôi i
こいkoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.
- 濃い霧のために飛行機は欠航した。 Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Câu hỏi thường gặp
Dày đặc tiếng Nhật là gì?
"dày đặc" trong tiếng Nhật là 密 (みつ) (tính từ đuôi na), 濃い (こい) (tính từ đuôi i).