Dáng tiếng Nhật là gì?
"dáng" trong tiếng Nhật là 姿 (すがた) (danh từ).
姿 Danh từ
すがたsugataHán Việt: TƯJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dáng, hình dáng, bóng dáng.
- 私は男の姿を見た。 Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.
Câu hỏi thường gặp
Dáng tiếng Nhật là gì?
"dáng" trong tiếng Nhật là 姿 (すがた) (danh từ).