Dân chủ tiếng Nhật là gì?
"dân chủ" trong tiếng Nhật là 民主 (みんしゅ) (danh từ), 民主主義 (みんしゅしゅぎ) (danh từ), デモクラシー (danh từ).
民主 Danh từ
みんしゅminshuHán Việt: DÂN CHỦJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân chủ.
- 民主主義って何? Dân chủ là gì?
- 民主主義とは何ですか? Dân chủ là gì?
民主主義 Danh từ
みんしゅしゅぎminshushugiHán Việt: DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân chủ.
- 私は民主主義の味方だ。 Tôi đang ở bên phe dân chủ.
デモクラシー Danh từ
demokurashī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân chủ.
Câu hỏi thường gặp
Dân chủ tiếng Nhật là gì?
"dân chủ" trong tiếng Nhật là 民主 (みんしゅ) (danh từ), 民主主義 (みんしゅしゅぎ) (danh từ), デモクラシー (danh từ).