Danh giá tiếng Nhật là gì?
"danh giá" trong tiếng Nhật là 評判 (ひょうばん) (danh từ), 名声 (めいせい) (danh từ).
評判 Danh từ
ひょうばんhyōbanHán Việt: BÌNH PHÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.
名声 Danh từ
めいせいmeiseiHán Việt: DANH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.
Câu hỏi thường gặp
Danh giá tiếng Nhật là gì?
"danh giá" trong tiếng Nhật là 評判 (ひょうばん) (danh từ), 名声 (めいせい) (danh từ).