Diễn viên tiếng Nhật là gì?
"diễn viên" trong tiếng Nhật là 俳優 (はいゆう) (danh từ), 女優 (じょゆう) (danh từ), 役者 (やくしゃ) (danh từ).
俳優 Danh từ
はいゆうhaiyūHán Việt: BÀI ƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.
- その俳優がとても才能があることについては、あなたと同じ意見です。 Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.
女優 Danh từ
じょゆうjoyūHán Việt: NỮ ƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.
- ジョーンは子供の頃はみじめだったが、のちに大女優になった。 Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.
- 驚いたことに、彼は大変美しい女優と結婚しました。 Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
役者 Danh từ
やくしゃyakushaHán Việt: DỊCH GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.
男優 Danh từ
だんゆうdan'yūHán Việt: NAM ƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên.
演技者 Danh từ
えんぎしゃengishaHán Việt: DIỄN KĨ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên.
Câu hỏi thường gặp
Diễn viên tiếng Nhật là gì?
"diễn viên" trong tiếng Nhật là 俳優 (はいゆう) (danh từ), 女優 (じょゆう) (danh từ), 役者 (やくしゃ) (danh từ).