Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 40
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 40/63
- suối
- suối nước nóng
- suốt
- suốt chỉ
- suốt ngày
- suỵt
- sà lan
- sàn
- sàn giao dịch chứng khoán
- sàng
- sào huyệt
- sách
- sách chỉ dẫn
- sách dẫn
- sách giáo khoa
- sách hướng dẫn
- sách lược
- sách nghe
- sách nói
- sách điện tử
- sán
- sán lá
- sáng
- sáng bạch
- sáng chế
- sáng dạ
- sáng nay
- sáng sớm
- sáng sủa
- sáng tạo
- sáo
- sáp
- sáp dưỡng môi
- sáp ong
- sát bên
- sát hại
- sát nhân hàng loạt
- sát thủ
- sáu
- sáu giờ
- sáu mươi
- sáu tháng
- sâm banh
- sâm kê thang
- sân
- sân bay
- sân bay vũ trụ
- sân bóng đá
- sân chơi
- sân ga
- sân khấu
- sân quần vợt
- sân trước
- sân vận động
- sâu
- sâu bướm
- sâu bọ
- sâu róm
- sâu tai
- sâu đo
- são paulo
- séc
- séc-xlô-va-ki-a
- sét
- sét hòn
- sên
- sò
- sòng bạc
- sóc
- sóc chuột
- sóc vọng
- sói
- sói bờm
- sói đồng cỏ
- sóng
- sóng dọc
- sóng hấp dẫn
- sóng lạnh
- sóng ngang
- sóng ngắn
- sóng nhiệt
- sóng thần
- sóng trung
- sóng tải
- sóng vô tuyến
- sóng xung kích
- sóng điện từ
- sô-cô-la
- sô-cô-la đen
- sôcôla
- sôcôla nóng
- sôcôla đen
- sôi
- sông
- sông băng
- sông công-gô
- sùng bái
- sùng bái cá nhân
- sùng đạo
- súc sinh
- súc vật
- súng
- súng bắn tốc độ
- súng gây choáng
- súng hơi
- súng liên thanh
- súng lục
- súng máy
- súng ngắn
- súng phun lửa
- súng radar
- súng sáu
- súng thần công
- súng trường
- súp lơ
- súp vây cá mập
- săn bắt cá voi
- sĩ quan
- sĩ quan nhật
- sơ cấp cứu
- sơ cứu
- sơ kì
- sơ lược
- sơ mi
- sơn
- sơn ca bờ biển
- sơn dương
- sơn móng
- sơn mạch
- sư tử
- sư đoàn
- sưng phổi
- sưu tầm
- sưu tập
- sương
- sương giá
- sương mù
- sạch
- sạch sẽ
- sạt lở đất
- sả nhà trò
- sản giật
- sản khoa học
- sản phẩm
- sản phụ
- sản xuất
- sảng khoái
- sảnh cửa
- sảnđạo
- sấm
- sầu riêng
- sẩy thai
- sập
- sắc
- sắc thái
- sắc tố
- sắc tố đen
- sắc tộc
- sắn dây
- sắp
- sắp sửa
- sắp tới
- sắp xếp
- sắt
- sắt rèn
- sẵn lòng
- sặc sỡ
- sẹo
- sẻ ngô than
- sẻ núi
- sếp
- sếu
- sếu nhật bản
- sền sệt
- sỉ nhục
- sọ
- sọt rác
- sỏi
- sỏi mật
- sỏi thận
- số
- số ba
- số chẵn
- số dân
- số dương
- số hoá
- số học
- số hữu tỉ
- số lượng
- số lượng tử
- số lẻ
- số mạng
- số một
- số nguyên
- số nguyên tố
- số nguyên tử
- số người chết
- số nhiều
- số phôn
- số phận