Sáu tiếng Nhật là gì?
"sáu" trong tiếng Nhật là 六つ (むっつ) (danh từ), 六 (ろく) (số từ), シックス (danh từ).
六つ Danh từ
むっつmuttsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu (thứ nhỏ)
- この家には部屋が6つあります。 Căn nhà này có sáu phòng.
六 Số từ
ろくrokuHán Việt: LỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu.
シックス Danh từ
shikkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu.
Câu hỏi thường gặp
Sáu tiếng Nhật là gì?
"sáu" trong tiếng Nhật là 六つ (むっつ) (danh từ), 六 (ろく) (số từ), シックス (danh từ).