Số tiếng Nhật là gì?
"số" trong tiếng Nhật là 数字 (すうじ) (danh từ), 番号 (ばんごう) (danh từ), 番 (ばん) (danh từ).
数字 Danh từ
すうじsūjiHán Việt: SỐ TỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ số.
- メーターの数字を読んでください。 Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.
番号 Danh từ
ばんごうbangōHán Việt: PHIÊN HIỆUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
- 番号違いのようですが。 Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
- 電話番号をお間違えだと思います。 Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
番 Danh từ
ばんbanHán Việt: PHIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
- どこで7番のバスに乗ればよいのですか。 Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được?
- いいえ、はじめに9番におかけ下さい。 Không, xin bấm số chín trước.
数詞 Danh từ
すうしsūshiHán Việt: SỐ TỪJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số từ, số.
デジタル Danh từ
dejitaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
Câu hỏi thường gặp
Số tiếng Nhật là gì?
"số" trong tiếng Nhật là 数字 (すうじ) (danh từ), 番号 (ばんごう) (danh từ), 番 (ばん) (danh từ).