Sắp tiếng Nhật là gì?
"sắp" trong tiếng Nhật là 今にも (いまにも) (phó từ), そろそろ (phó từ).
今にも Phó từ
いまにもimanimoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp.
- 今にも雨が降りそうだ。 Có lẽ là trời sắp mưa.
そろそろ Phó từ
sorosoroJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp, sắp sửa, đã đến lúc.
- そろそろ寝る時間だぞ。 Sắp đến giờ ngủ rồi đó.
Câu hỏi thường gặp
Sắp tiếng Nhật là gì?
"sắp" trong tiếng Nhật là 今にも (いまにも) (phó từ), そろそろ (phó từ).