Sáu mươi tiếng Nhật là gì?
"sáu mươi" trong tiếng Nhật là 60 (ろくじゅう) (số từ).
60 Số từ
ろくじゅうrokujū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu mươi.
- 一秒は一分の六十分の一です。 Một giây là một phần sáu mươi của một phút.
Câu hỏi thường gặp
Sáu mươi tiếng Nhật là gì?
"sáu mươi" trong tiếng Nhật là 60 (ろくじゅう) (số từ).