Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 38
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 38/63
- quăng
- quạ
- quạt trần
- quả
- quả anh đào
- quả cam
- quả cảm
- quả cầu
- quả cầu tuyết
- quả dâu tây
- quả dừa
- quả hồng vàng
- quả lê
- quả lắc
- quả me
- quả mít
- quả mơ
- quả mận
- quả mọng
- quả nhiên
- quả phụ
- quả quýt
- quả thật
- quả táo
- quả tạ
- quả xoài
- quả xuân đào
- quản gia
- quản lý
- quản thúc tại gia
- quản trị viên
- quảng châu
- quảng cáo
- quảng trường
- quảng đông
- quấn
- quất
- quấy rầy
- quấy rối
- quấy rối tình dục
- quần
- quần chúng
- quần jeans
- quần lót
- quần lót dài
- quần tinh
- quần trẻ con
- quần vớ
- quần vợt
- quần xà lỏn
- quần áo
- quần áo kiểu âu
- quần áo lót
- quần áo đã giặt là
- quần đùi
- quần đảo
- quần đảo kuril
- quần đảo mác-san
- quầy bán hàng
- quầy lễ tân
- quầy thu tiền
- quầy tính tiền
- quẩy
- quận
- quận hạt
- quận đặc biệt
- quắc duyên
- quắc lạ
- quắc xuống
- quắc đáy
- quắc đỉnh
- quặng
- quế
- quốc ca
- quốc dân
- quốc gia
- quốc gia dân tộc
- quốc giáo
- quốc hoa
- quốc huy
- quốc hội
- quốc hữu
- quốc hữu hoá
- quốc kì
- quốc lộ
- quốc ngữ
- quốc phòng
- quốc sách
- quốc tang
- quốc trưởng
- quốc táng
- quốc tế
- quốc tế hoá
- quốc tịch
- quốc tịch kép
- quốc vương
- quốc xã
- quỳ
- quỷ
- quỷ học
- quỹ
- quỹ tích
- quỹ đạo
- ra
- ra lệnh
- ra mắt
- ra ngoài
- ra vậy
- ra đa
- ra đi
- ra-đi-a-tơ
- radio
- rao vặt
- rau
- rau chân vịt
- rau câu
- rau diếp
- rau trộn
- rađi
- rađơn
- reni
- ria
- ria mép
- ribôxôm
- riêng tư
- roi
- rong biển
- rong ăn thịt
- rođi
- rubiđi
- rum
- run
- rung
- rung động
- ruteni
- rutherfordi
- ruy-băng
- ruồi
- ruồi giấm
- ruồi nhà
- ruồi xanh
- ruộng
- ruộng lúa
- ruột
- ruột già
- ruột non
- ruột thẳng
- ruột tịt
- rành mạch
- rào
- rào chắn
- rào cản ngôn ngữ
- rác
- rác bẩn
- rác rưởi
- rái cá
- ráy
- ráy tai
- râu
- râu dê
- râu mép
- rãnh
- rê
- rên
- rên rỉ
- rêu
- rêu học
- rìa
- rò
- rót
- rô
- rô-bi-nê
- rô-bốt
- rôma
- rôman
- rõ ràng
- rùa
- rùa biển
- rùng rợn
- rún
- rút
- rút lại
- răng
- răng cửa
- răng hàm
- răng khôn
- răng nanh
- răng sữa
- rơ-moóc
- rơi
- rơm
- rương hành lý
- rưỡi
- rượu
- rượu branđi
- rượu cô-nhắc
- rượu cồn
- rượu gin
- rượu kêfia
- rượu mùi