TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Số dương tiếng Nhật là gì?

"số dương" trong tiếng Nhật là 正の数 (せいのすう) (cụm từ), 正数 (せいすう) (danh từ).

正(せい)の数(すう) Cụm từ

せいのすうseinosū giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số dương.

Xem đầy đủ từ "正の数": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

正数(せいすう) Danh từ

せいすうseisūHán Việt: CHÍNH SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số dương.

Xem đầy đủ từ "正数": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Số dương tiếng Nhật là gì?

"số dương" trong tiếng Nhật là 正の数 (せいのすう) (cụm từ), 正数 (せいすう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.