Số dương tiếng Nhật là gì?
"số dương" trong tiếng Nhật là 正の数 (せいのすう) (cụm từ), 正数 (せいすう) (danh từ).
正の数 Cụm từ
せいのすうseinosū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số dương.
正数 Danh từ
せいすうseisūHán Việt: CHÍNH SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số dương.
Câu hỏi thường gặp
Số dương tiếng Nhật là gì?
"số dương" trong tiếng Nhật là 正の数 (せいのすう) (cụm từ), 正数 (せいすう) (danh từ).