Sàn giao dịch chứng khoán tiếng Nhật là gì?
"sàn giao dịch chứng khoán" trong tiếng Nhật là 株式取引所 (かぶしきとりひきじょ) (danh từ), 証券取引所 (しょうけんとりひきじょ) (danh từ), 証取 (しょうとり) (danh từ).
株式取引所 Danh từ
かぶしきとりひきじょkabushikitorihikijo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn giao dịch chứng khoán.
証券取引所 Danh từ
しょうけんとりひきじょshōkentorihikijo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn giao dịch chứng khoán.
証取 Danh từ
しょうとりshōtoriHán Việt: CHỨNG THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn giao dịch chứng khoán.
Câu hỏi thường gặp
Sàn giao dịch chứng khoán tiếng Nhật là gì?
"sàn giao dịch chứng khoán" trong tiếng Nhật là 株式取引所 (かぶしきとりひきじょ) (danh từ), 証券取引所 (しょうけんとりひきじょ) (danh từ), 証取 (しょうとり) (danh từ).