Sáo tiếng Nhật là gì?
"sáo" trong tiếng Nhật là 笛 (ふえ) (danh từ), フルート (danh từ).
笛 Danh từ
ふえfueHán Việt: ĐỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáo, ống sáo, ống tiêu.
フルート Danh từ
furūto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáo.
Câu hỏi thường gặp
Sáo tiếng Nhật là gì?
"sáo" trong tiếng Nhật là 笛 (ふえ) (danh từ), フルート (danh từ).