Sạch tiếng Nhật là gì?
"sạch" trong tiếng Nhật là 清い (きよい) (tính từ đuôi i).
清い Tính từ đuôi i
きよいkiyoiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạch sẽ, sạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sạch tiếng Nhật là gì?
"sạch" trong tiếng Nhật là 清い (きよい) (tính từ đuôi i).