Sọ tiếng Nhật là gì?
"sọ" trong tiếng Nhật là 頭蓋骨 (ずがいこつ) (danh từ), 頭骨 (とうこつ) (danh từ).
頭蓋骨 Danh từ
ずがいこつzugaikotsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu lâu, sọ.
頭骨 Danh từ
とうこつtōkotsuHán Việt: ĐẦU CỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu lâu, sọ.
Câu hỏi thường gặp
Sọ tiếng Nhật là gì?
"sọ" trong tiếng Nhật là 頭蓋骨 (ずがいこつ) (danh từ), 頭骨 (とうこつ) (danh từ).