TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sắc tiếng Nhật là gì?

"sắc" trong tiếng Nhật là 鋭い (するどい) (tính từ đuôi i), 色 (いろ) (danh từ), 色彩 (しきさい) (danh từ).

鋭(するど)い Tính từ đuôi i

するどいsurudoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc.

  • 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

Xem đầy đủ từ "鋭い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

色(いろ) Danh từ

いろiroHán Việt: SẮCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.

Xem đầy đủ từ "色": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

色彩(しきさい) Danh từ

しきさいshikisaiHán Việt: SẮC THÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.

Xem đầy đủ từ "色彩": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sắc tiếng Nhật là gì?

"sắc" trong tiếng Nhật là 鋭い (するどい) (tính từ đuôi i), 色 (いろ) (danh từ), 色彩 (しきさい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.