Sáng sớm tiếng Nhật là gì?
"sáng sớm" trong tiếng Nhật là 朝早く (あさはやく) (phó từ).
朝早く Phó từ
あさはやくasahayaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng sớm.
- 私は明日の朝早くここを出発しなければなりません。 Tôi phải rời khỏi đây vào sáng sớm mai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng sớm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáng sớm tiếng Nhật là gì?
"sáng sớm" trong tiếng Nhật là 朝早く (あさはやく) (phó từ).