Sương mù tiếng Nhật là gì?
"sương mù" trong tiếng Nhật là 霧 (きり) (danh từ).
霧 Danh từ
きりkiriHán Việt: VỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương mù.
- ロンドンはもはや霧の都ではない。 Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
- 濃い霧のために飛行機は欠航した。 Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Câu hỏi thường gặp
Sương mù tiếng Nhật là gì?
"sương mù" trong tiếng Nhật là 霧 (きり) (danh từ).