Sảng khoái tiếng Nhật là gì?
"sảng khoái" trong tiếng Nhật là 爽快 (そうかい) (tính từ đuôi na).
爽快 Tính từ đuôi na
そうかいsōkaiHán Việt: SẢNG KHOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sảng khoái.
Câu hỏi thường gặp
Sảng khoái tiếng Nhật là gì?
"sảng khoái" trong tiếng Nhật là 爽快 (そうかい) (tính từ đuôi na).