Súng tiếng Nhật là gì?
"súng" trong tiếng Nhật là 銃 (じゅう) (danh từ), 睡蓮 (すいれん) (danh từ).
銃 Danh từ
じゅうjūJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Súng lục, súng sáu, súng.
- どうして合衆国政府は人々が銃を持つことを許しているのだろう? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
- なぜアメリカ政府は国民が銃を持つことを許しているのですか。 Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
睡蓮 Danh từ
すいれんsuiren giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Súng.
Câu hỏi thường gặp
Súng tiếng Nhật là gì?
"súng" trong tiếng Nhật là 銃 (じゅう) (danh từ), 睡蓮 (すいれん) (danh từ).