Sân vận động tiếng Nhật là gì?
"sân vận động" trong tiếng Nhật là 競技場 (きょうぎじょう) (danh từ), スタジアム (danh từ).
競技場 Danh từ
きょうぎじょうkyōgijōHán Việt: CẠNH KĨ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân vận động.
スタジアム Danh từ
sutajiamu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân vận động.
Câu hỏi thường gặp
Sân vận động tiếng Nhật là gì?
"sân vận động" trong tiếng Nhật là 競技場 (きょうぎじょう) (danh từ), スタジアム (danh từ).