Sáng tạo tiếng Nhật là gì?
"sáng tạo" trong tiếng Nhật là 独創的 (どくそうてき) (tính từ đuôi na), 創造 (そうぞう) (danh từ), 革新 (かくしん) (danh từ).
独創的 Tính từ đuôi na
どくそうてきdokusōtekiHán Việt: ĐỘC SÁNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo.
創造 Danh từ
そうぞうsōzōHán Việt: SÁNG TẠOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo.
革新 Danh từ
かくしんkakushinHán Việt: CÁCH TÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, đổi mới.
イノベーション Danh từ
inobēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, đổi mới.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tạo tiếng Nhật là gì?
"sáng tạo" trong tiếng Nhật là 独創的 (どくそうてき) (tính từ đuôi na), 創造 (そうぞう) (danh từ), 革新 (かくしん) (danh từ).