Số lượng tiếng Nhật là gì?
"số lượng" trong tiếng Nhật là 数量 (すうりょう) (danh từ), 数 (かず) (danh từ), 量 (りょう) (danh từ).
数量 Danh từ
すうりょうsūryōHán Việt: SỐ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng.
数 Danh từ
かずkazuHán Việt: SỐJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng.
- もし車の数が増えると、道路はひどく込むことになるだろう。 Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng.
- 米国全土では毎年膨大な数の若者が大学にはいる。 Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
量 Danh từ
りょうryōHán Việt: LƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lượng, số lượng.
- 私は量より質をとる。 Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
基数 Danh từ
きすうkisūHán Việt: CƠ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng, số đếm.
分量 Danh từ
ぶんりょうbunryōJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lượng, số lượng.
Câu hỏi thường gặp
Số lượng tiếng Nhật là gì?
"số lượng" trong tiếng Nhật là 数量 (すうりょう) (danh từ), 数 (かず) (danh từ), 量 (りょう) (danh từ).