Sáng sủa tiếng Nhật là gì?
"sáng sủa" trong tiếng Nhật là 明るい (あかるい) (tính từ đuôi i), 鮮明 (せんめい) (tính từ đuôi na).
明るい Tính từ đuôi i
あかるいakaruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
鮮明 Tính từ đuôi na
せんめいsenmeiHán Việt: TIÊN MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng sủa, sống động.
Câu hỏi thường gặp
Sáng sủa tiếng Nhật là gì?
"sáng sủa" trong tiếng Nhật là 明るい (あかるい) (tính từ đuôi i), 鮮明 (せんめい) (tính từ đuôi na).