Sáng tiếng Nhật là gì?
"sáng" trong tiếng Nhật là 明るい (あかるい) (tính từ đuôi i), 光る (ひかる) (động từ), 明かり (あかり) (danh từ).
明るい Tính từ đuôi i
あかるいakaruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
- 月が明るく輝いている。 Mặt trăng đang tỏa sáng.
光る Động từ
ひかるhikaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toả sáng, chiếu sáng, sáng, lấp lánh.
- 月は自分では光らない。 Mặt trăng không tự phát sáng.
明かり Danh từ
あかりakariJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn, ánh sáng, sáng.
- ずっと遠くに明かりが見えた。 Tụi tao đã nhìn thấy ánh sáng ở xa xa
- 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
輝く Động từ
かがやくkagayakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toả sáng, chiếu sáng, sáng.
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
- 月が明るく輝いている。 Mặt trăng đang tỏa sáng.
光 Danh từ
ひかりhikariHán Việt: QUANGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh sáng.
- 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
- 太陽は私達に光と熱を与える。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tiếng Nhật là gì?
"sáng" trong tiếng Nhật là 明るい (あかるい) (tính từ đuôi i), 光る (ひかる) (động từ), 明かり (あかり) (danh từ).