Sắt tiếng Nhật là gì?
"sắt" trong tiếng Nhật là 鉄 (てつ) (danh từ), 黒金 (くろがね) (danh từ).
鉄 Danh từ
てつtetsuHán Việt: THIẾTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắt.
黒金 Danh từ
くろがねkuroganeHán Việt: HẮC KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắt.
Câu hỏi thường gặp
Sắt tiếng Nhật là gì?
"sắt" trong tiếng Nhật là 鉄 (てつ) (danh từ), 黒金 (くろがね) (danh từ).