Sưu tầm tiếng Nhật là gì?
"sưu tầm" trong tiếng Nhật là 収集 (しゅうしゅう) (danh từ).
収集 Danh từ
しゅうしゅうshūshūHán Việt: THU TẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưu tầm.
- 洋子は、切手の収集に興味がある。 Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.
Câu hỏi thường gặp
Sưu tầm tiếng Nhật là gì?
"sưu tầm" trong tiếng Nhật là 収集 (しゅうしゅう) (danh từ).