TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sưu tầm tiếng Nhật là gì?

"sưu tầm" trong tiếng Nhật là 収集 (しゅうしゅう) (danh từ).

収集(しゅうしゅう) Danh từ

しゅうしゅうshūshūHán Việt: THU TẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sưu tầm.

  • 洋子は、切手の収集に興味がある。 Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.

Xem đầy đủ từ "収集": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sưu tầm tiếng Nhật là gì?

"sưu tầm" trong tiếng Nhật là 収集 (しゅうしゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.