Sếp tiếng Nhật là gì?
"sếp" trong tiếng Nhật là 上司 (じょうし) (danh từ), ボス (danh từ).
上司 Danh từ
じょうしjōshiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sếp, ông chủ, thủ trưởng.
- あなたはしょっちゅう上司とけんかしている。 Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
- 彼は上司のいる部屋に入る前に深呼吸をした。 Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
ボス Danh từ
bosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sếp, trùm.
Câu hỏi thường gặp
Sếp tiếng Nhật là gì?
"sếp" trong tiếng Nhật là 上司 (じょうし) (danh từ), ボス (danh từ).