Sáp tiếng Nhật là gì?
"sáp" trong tiếng Nhật là ワックス (danh từ).
ワックス Danh từ
wakkusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáp tiếng Nhật là gì?
"sáp" trong tiếng Nhật là ワックス (danh từ).