Sền sệt tiếng Nhật là gì?
"sền sệt" trong tiếng Nhật là 粘性 (ねんせい) (danh từ).
粘性 Danh từ
ねんせいnenseiHán Việt: NIÊM TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (tính) nhớt, (tính) sền sệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sền sệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sền sệt tiếng Nhật là gì?
"sền sệt" trong tiếng Nhật là 粘性 (ねんせい) (danh từ).