TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Suối nước nóng tiếng Nhật là gì?

"suối nước nóng" trong tiếng Nhật là 温泉 (おんせん) (danh từ), 熱水泉 (ねっすいせん) (danh từ).

温泉(おんせん) Danh từ

おんせんonsenHán Việt: ÔN TUYỀNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suối nước nóng.

Xem đầy đủ từ "温泉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

熱水泉(ねっすいせん) Danh từ

ねっすいせんnessuisenHán Việt: NHIỆT THỦY TUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suối nước nóng.

Xem đầy đủ từ "熱水泉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Suối nước nóng tiếng Nhật là gì?

"suối nước nóng" trong tiếng Nhật là 温泉 (おんせん) (danh từ), 熱水泉 (ねっすいせん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.