Sư tử tiếng Nhật là gì?
"sư tử" trong tiếng Nhật là ライオン (danh từ), 獅子 (しし) (danh từ).
ライオン Danh từ
raion giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư tử.
- ライオンは他の動物を食べて生きている。 Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác.
- イギリス人はライオンと同じくらいユニコーンを愛する。 Người Anh yêu kỳ lân như yêu sư tử vậy.
獅子 Danh từ
ししshishiHán Việt: SƯ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư Tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sư tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sư tử tiếng Nhật là gì?
"sư tử" trong tiếng Nhật là ライオン (danh từ), 獅子 (しし) (danh từ).