Sẵn lòng tiếng Nhật là gì?
"sẵn lòng" trong tiếng Nhật là 喜んで (よろこんで) (phó từ), 進んで (すすんで) (phó từ).
喜んで Phó từ
よろこんでyorokonde giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sẵn lòng.
- 「手伝ってくださいませんか」「喜んで」 "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
進んで Phó từ
すすんでsusunde giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sẵn lòng.
Câu hỏi thường gặp
Sẵn lòng tiếng Nhật là gì?
"sẵn lòng" trong tiếng Nhật là 喜んで (よろこんで) (phó từ), 進んで (すすんで) (phó từ).