Súng sáu tiếng Nhật là gì?
"súng sáu" trong tiếng Nhật là 銃 (じゅう) (danh từ), 鉄砲 (てっぽう) (danh từ), ガン (danh từ).
銃 Danh từ
じゅうjūJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Súng lục, súng sáu, súng.
鉄砲 Danh từ
てっぽうteppōHán Việt: THIẾT PHÁOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Súng lục, súng sáu.
ガン Danh từ
gan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Súng lục, súng sáu.
Câu hỏi thường gặp
Súng sáu tiếng Nhật là gì?
"súng sáu" trong tiếng Nhật là 銃 (じゅう) (danh từ), 鉄砲 (てっぽう) (danh từ), ガン (danh từ).