Sâu tiếng Nhật là gì?
"sâu" trong tiếng Nhật là 深い (ふかい) (tính từ đuôi i), いもむし (danh từ).
深い Tính từ đuôi i
ふかいfukaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu.
- 音なし川の水は深い。 Nước lặn là nước sâu.
- 息を深く吸いなさい。 Hít một hơi thật sâu nào.
いもむし Danh từ
imomushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu, sâu róm, sâu bướm.
Câu hỏi thường gặp
Sâu tiếng Nhật là gì?
"sâu" trong tiếng Nhật là 深い (ふかい) (tính từ đuôi i), いもむし (danh từ).