Sùng đạo tiếng Nhật là gì?
"sùng đạo" trong tiếng Nhật là 信心深い (しんじんぶかい) (tính từ đuôi i).
信心深い Tính từ đuôi i
しんじんぶかいshinjinbukai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sùng đạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sùng đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sùng đạo tiếng Nhật là gì?
"sùng đạo" trong tiếng Nhật là 信心深い (しんじんぶかい) (tính từ đuôi i).